Nghĩa của từ "don't bark if you can't bite" trong tiếng Việt

"don't bark if you can't bite" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

don't bark if you can't bite

US /doʊnt bɑːrk ɪf juː kænt baɪt/
UK /dəʊnt bɑːk ɪf juː kɑːnt baɪt/
"don't bark if you can't bite" picture

Thành ngữ

đừng sủa nếu không cắn được, đừng đe dọa suông

do not threaten someone if you do not have the power or intention to follow through with it

Ví dụ:
You keep saying you'll quit, but don't bark if you can't bite.
Bạn cứ nói là sẽ nghỉ việc, nhưng đừng đe dọa nếu không thể thực hiện được.
He threatened to sue us, but I told him don't bark if you can't bite.
Anh ta dọa kiện chúng tôi, nhưng tôi đã bảo anh ta rằng đừng có sủa nếu không cắn được.